Điểm chuẩn cao đẳng tôn đức thắng

Vừa qua, trường Đại học Tôn Đức Thắngđã công bố điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT 2021, với mức điểm cao nhất là 36.9 điểm.


*

Trong kỳ tuyển sinh 2021, điểm sàn của trường Đại học Tôn Đức Thắng dao động từ 21 đến 30 điểm. Trong đó, Dược học là ngành có điểm sàn cao nhất.

Ngày 16/9, Đại học Tôn Đức Thắng thông báo ngành Marketing lấy cao nhất 36,9 điểm; kế đó là Kinh doanh quốc tế 36,3, Quản trị kinh doanh 36. Như vậy, thí sinh phải có điểm trung bình mỗi môn thi từ 9 trở lên mới đậu.

Mức điểm chuẩn thấp thuộc chương trình học bằng tiếng Anh, các ngành tại cơ sở Bảo Lộc và Nha Trang.


*

*

*

*

Điểm chuẩn năm 2021 của trường Đại học Tôn Đức Thắng

Đại học Tôn Đức Thắng tuyển hơn 5.500 chỉ tiêu với 40 chương trình tiêu chuẩn, 17 chương trình chất lượng cao, 12 chương trình đại học bằng tiếng Anh, 11 ngành chương trình học 2 năm đầu tại cơ sở và 12 ngành chương trình đại học du học luân chuyển campus.


Trong kỳ tuyển sinh 2022, trường Đại học Tôn Đức Thắngdự kiến tuyển sinh khoảng6.500chỉ tiêu trình độ đại năm 2022. Trong đó 40 ngành chương trình tiêu chuẩn.


Vừa qua, trường Đại học Tôn Đức Thắng đã công bố điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT, với mức điểm cao nhất là 36.9 điểm.

Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) dự kiến tuyển sinh khoảng6.500chỉ tiêu trình độ đại năm 2022; bao gồm40ngành Chương trình tiêu chuẩn,17ngành Chương trình chất lượng cao,12 ngành Chương trình đại học bằng tiếng Anh,07ngành chương trình học 2 năm đầu tại phân hiệu Nha Trang và11ngành Chương trình liên kết đào tạo quốc tế.

Trường dự kiến tuyển theo 5 phương thức, trong đó phương thức xét tuyển kết quả học tập THPT chiếm tỷ lệ chỉ tiêu nhiều nhất.

Phương thức 1 là xét tuyển theo kết quả quá trình học tập bậc THPT cho khoảng 50% chỉ tiêu các ngành.

Trong đó, đợt 1 xét tuyển theo kết quả học tập 5 học kỳ (trừ học kỳ 2 lớp 12) dành cho học sinh đang học tại các trường THPT đã ký kết hợp tác với Trường ĐH Tôn Đức Thắng.

Đợt 2 xét tuyển theo kết quả học tập 6 học kỳ THPT dành cho học sinh đang học tại tất cả các trường THPT trên cả nước.

Đợt 3 xét tuyển theo kết quả học tập 6 học kỳ dành cho học sinh đang học tại tất cả các trường THPT trên cả nước đăng ký xét tuyển vào chương trình bằng tiếng Anh, chương trình học 2 năm đầu tại cơ sở, chương trình liên kết đào tạo quốc tế.


Trường Đại học Tôn Đức Thắng thông báo phương án tuyển sinh 2022 dự kiến

Phương thức 2 là xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 cho khoảng 25% chỉ tiêu.

Phương thức 3 là ưu tiên xét tuyển theo quy định riêng của Trường ĐH Tôn Đức Thắng cho khoảng 12% chỉ tiêu.

Trong đó, đối tượng 1 là thí sinh thuộc các trường THPT chuyên trên cả nước, một số trường trọng điểm tại TPHCM.

Đối tượng 2, 3, 4, 5 xét tuyển vào chương trình ĐH tiếng Anh và chương trình liên kết đào tạo quốc tế gồm: thí sinh có chứng chỉ IELTS ≥ 5.0 (hoặc chứng chỉ quốc tế tương đương); thí sinh tốt nghiệp THPT tại nước ngoài; thí sinh học chương trình quốc tế tại các trường quốc tế ở Việt Nam; Thí sinh có chứng chỉ SAT, A-Level, IB, ACT.

Phương thức 4 là xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển cho các đối tượng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD-ĐT (khoảng 2% chỉ tiêu).

Phương thức 5 là xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP.HCM (khoảng 11% chỉ tiêu).

Thông tin ngành đào tạo, tổ hợp môn xét tuyển xem TẠI ĐÂY.

Như vậy, so với năm 2021 Trường ĐH Tôn Đức Thắng dự kiến giảm chỉ tiêu xét tuyển dựa vào kỳ thi tốt nghiệp THPT từ 50% xuống còn 25%. Một số trường ĐH khác cũng có xu hướng giảm chỉ tiêu xét điểm kỳ thi chung như: Phân hiệu Trường ĐH Lâm nghiệp tại Đồng Nai, Trường ĐH Nha Trang...

>Tuyển sinh 2021: Đại học Tôn Đức Thắng công bố điểm sàn

>Tuyển sinh 2021: ĐH Tôn Đức Thắng công bố chỉ tiêu xét tuyển dự kiến

Theo Thanh Niên


Trường Đại học Tôn Đức Thắng đã công bố phương án tuyển sinh đại học năm 2022. Các bạn theo dõi để cập nhật thông tin mới nhất về tuyển sinh của trường nhé.

GIỚI THIỆU CHUNG

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 (Dự kiến)

1, Các ngành tuyển sinh

Lưu ý: Các ngành tuyển sinh theo phương thức xét học bạ THPT tham khảo chi tiết trong phần phương thức xét tuyển nhé.

Các ngành đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp và chỉ tiêu tuyển sinh Trường Đại học Tôn Đức Thắng năm 2022 như sau:

CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN
Ngành Ngôn ngữ AnhMã ngành: 7220201Tổ hợp xét tuyển: D01, D11Môn chính hệ số 2: Tiếng Anh
Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành)Mã ngành: 7310630Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C01, D01Môn chính hệ số 2: A01, D01: Anh; C00, C01: Văn
Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch)Mã ngành: 7310630QTổ hợp xét tuyển: A01, C00, C01, D01Môn chính hệ số 2: A01, D01: Anh; C00, D01: Anh
Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)Mã ngành: 7340101Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01Môn chính hệ số 2: A00: Toán; A01, D01: Anh
Ngành MarketingMã ngành: 7340115Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01Môn chính x2: A00: Toán; A01, D01: Anh
Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn)Mã ngành: 7340101NTổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01Môn chính x2: A00: Toán; A01, D01: Anh
Ngành Kế toánMã ngành: 7340301Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07Môn chính x2: A00, C01: Toán; A01, D07: Anh
Ngành LuậtMã ngành: 7380101Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01Môn chính x2: A00, A01: Toán; C00, D01: Anh
Ngành Dược họcMã ngành: 7720201Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07Môn chính x2: Hóa
Ngành Ngôn ngữ Trung QuốcMã ngành: 7220204Tổ hợp xét tuyển: D01, D04, D11, D55Môn chính x2: D01, D11: Anh; D04, D55: Tiếng Trung Quốc
Ngành Kiến trúcMã ngành: 7580101Tổ hợp xét tuyển: V00, V01Môn chính x2: Vẽ Hình họa mỹ thuật đạt từ 6.0
Ngành Thiết kế công nghiệpMã ngành: 7210402Tổ hợp xét tuyển: H00, H01, H02Môn chính x2: Vẽ HHMT;Yêu cầu: Khối H00, H02 – Môn Vẽ Hình họa mỹ thuật và Vẽ TTM đạt từ 6.0; Khối H01 – Môn Vẽ HHMT đạt 6.0 trở lên.
Ngành Thiết kế đồ họaMã ngành: 7210403Tổ hợp xét tuyển: H00, H01, H02Môn chính x2: Vẽ HHMT;Yêu cầu: Khối H00, H02 – Môn Vẽ Hình họa mỹ thuật và Vẽ TTM đạt từ 6.0; Khối H01 – Môn Vẽ HHMT đạt 6.0 trở lên.
Ngành Thiết kế thời trangMã ngành: 7210404Tổ hợp xét tuyển: H00, H01, H02Môn chính x2: Vẽ HHMT;Yêu cầu: Khối H00, H02 – Môn Vẽ Hình họa mỹ thuật và Vẽ TTM đạt từ 6.0; Khối H01 – Môn Vẽ HHMT đạt 6.0 trở lên.
Ngành Thiết kế nội thấtMã ngành: 7580108Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, H02Môn chính x2: Vẽ HHMTYêu cầu: Khối H02 – Vẽ HHMT và vẽ TTM đạt từ 6.0; V00, V01 – Vẽ HHMT đạt từ 6.0
Ngành Quan hệ lao độngMã ngành: 7340408Các chuyên ngành:Quản lý quan hệ lao độngHành vi tổ chứcTổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Môn chính x2: A00, C01: Toán; A01, D01: Anh
Ngành Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)Mã ngành: 7810301Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, T00, T01*Môn chính x2: A01, D01: Anh; T00, T01: Năng khiếu TDTT ≥ 6,0
Ngành GolfMã ngành: 7810302Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, T00, T01*Môn chính x2: A01, D01: Anh; T00, T01: Năng khiếu đạt 6.0
Ngành Xã hội họcMã ngành: 7310301Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C01, D01Môn chính x2: A01, D01: Anh; C00, C01: Văn
Ngành Công tác xã hộiMã ngành: 7760101Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C01, D01Môn chính x2: A01, D01: Anh; C00, C01: Văn
Ngành Bảo hộ lao độngMã ngành: 7850201Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08Môn chính x2: Toán
Ngành Khoa học môi trườngMã ngành: 7440301Các chuyên ngành:Công nghệ môi trườngQuản lý tài nguyên thiên nhiênTổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08Môn chính x2: Toán
Ngành Toán ứng dụngMã ngành: 7460112Tổ hợp xét tuyển: A00, A01Môn chính x2: Toán (yêu cầu trên 5.0)
Ngành Thống kêMã ngành: 7460201Tổ hợp xét tuyển: A00, A01Môn chính x2: Toán (yêu cầu trên 5.0)
Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Việt ngữ học)Mã ngành: 7310630NXét tuyển thẳng người nước ngoài
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO
Ngành Ngôn ngữ Anh (CLC)Mã ngành: F7220201Tổ hợp xét tuyển: D01, D11Môn chính hệ số 2: Tiếng Anh
Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch CLC)Mã ngành: F7310630QTổ hợp xét tuyển: A01, C00, C01, D01Môn chính hệ số 2: A01, D01: Anh; C01, C01: Văn
Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực CLC)Mã ngành: F7340101Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01Môn chính hệ số 2: A00: Toán; A01, D01: Anh
Ngành Marketing (CLC)Mã ngành: F7340115Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01Môn chính hệ số 2: A00: Toán; A01, D01: Anh
Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn CLC)Mã ngành: F7340101Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01Môn chính hệ số 2: A00: Toán; A01, D01: Anh
Ngành Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)Mã ngành: F7340120Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01Môn chính x2: A00: Toán; A01, D01: Anh
Ngành Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao)Mã ngành: F7340201Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07Môn chính x2: A00: Toán; A01, D01, D07: Anh
Ngành Kế toán (Chất lượng cao)Mã ngành: F7340201Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07Môn chính x2: A00: Toán; A01, D01, D07: Anh
Ngành Luật (Chất lượng cao)Mã ngành: F7380101Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01Môn chính x2: A00, A01: Toán; C00, D01: Văn
Ngành Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)Mã ngành: F7420201Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D08Môn chính x2: A00: Hóa; B00, D08: Sinh
Ngành Khoa học máy tính (Chất lượng cao)Mã ngành: F7480101Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01Môn chính x2: Toán
Ngành Kỹ thuật phần mềm (Chất lượng cao)Mã ngành: F7480103Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01Môn chính x2: Toán
Ngành Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)Mã ngành: F7520201Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01Môn chính x2: Toán
Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao)Mã ngành: F7520207Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01Môn chính x2: Toán
Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)Mã ngành: F7520216Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01Môn chính x2: Toán
Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao)Mã ngành: F7580201Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01Môn chính x2: Toán
Ngành Thiết kế đồ họa (Chất lượng cao)Mã ngành: F7210403Tổ hợp xét tuyển: H00, H01, H02Môn chính x2: Vẽ HHMTYêu cầu: H00, H02: Vẽ HHMT và Vẽ TTM đạt từ 6.0; H01: Vẽ HHMT đạt từ 6.0
CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC BẰNG TIẾNG ANH
Ngành Ngôn ngữ Anh (Học bằng tiếng Anh)Mã ngành: FA7220201Tổ hợp xét tuyển: D01, D11Môn chính x2: Anh
Ngành Marketing (Học bằng tiếng Anh)Mã ngành: FA7340115Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01Môn chính x2: A00: Toán; A01, D01: Anh
Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) (Học bằng tiếng Anh)Mã ngành: FA7340101NTổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01Môn chính x2: A00: Toán; A01, D01: Anh
Ngành Kinh doanh quốc tế (Học bằng tiếng Anh)Mã ngành: FA7340120Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01Môn chính x2: A00: Toán; A01, D01: Anh
Ngành Công nghệ sinh học (Học bằng tiếng Anh)Mã ngành: FA7420201Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D08Môn chính x2: A00: Hóa; B00, D08: Sinh
Ngành Khoa học máy tính (Học bằng tiếng Anh)Mã ngành: FA7480101Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01Môn chính x2: Toán
Ngành Kỹ thuật phần mềm (Học bằng tiếng Anh)Mã ngành: FA7480103Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01Môn chính x2: Toán
Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Học bằng tiếng Anh)Mã ngành: FA7520216Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01Môn chính x2: Toán
Ngành Kỹ thuật xây dựng (Học bằng tiếng Anh)Mã ngành: FA7580201Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01Môn chính x2: Toán
Ngành Kế toán (chuyên ngành Kế toán quốc tế) (Học bằng tiếng Anh)Mã ngành: FA7340301Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Môn chính x2: A00, C01: Toán; A01, D01: Anh
Ngành Tài chính – Ngân hàng (Học bằng tiếng Anh)Mã ngành: FA7340201Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07Môn chính x2: A00: Anh; A01, D01, D07: Anh
Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) (Học bằng tiếng Anh)Mã ngành: FA7310630QTổ hợp xét tuyển: A01, C00, C01, D01Môn chính x2: A00, D01: Anh; C00, C01: Văn
CHƯƠNG TRÌNH HỌC 2 NĂM ĐẦU TẠI PHÂN HIỆU NHA TRANG
Ngành Ngôn ngữ Anh (2 năm đầu học tại Nha Trang)Mã ngành: N7220201Tổ hợp xét tuyển: D01, D11Môn chính x2: Anh
Ngành Marketing (2 năm đầu học tại Nha Trang)Mã ngành: N7340115Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01Môn chính x2: A00:Toán; A01, D01: Anh
Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) (2 năm đầu học tại Nha Trang)Mã ngành: N7340101NTổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01Môn chính x2: A00:Toán; A01, D01: Anh
Ngành Kế toán (2 năm đầu học tại Nha Trang)Mã ngành: N7340301Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01Môn chính x2: A00, C01:Toán; A01, D01: Anh
Ngành Luật (2 năm đầu học tại Nha Trang)Mã ngành: N7380101Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01Môn chính x2: A00, C01: Toán; C00, D01: Văn
Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Lữ hành) (2 năm đầu học tại Nha Trang)Mã ngành: N7310630Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C01, D01Môn chính x2: A01, D01: Anh; C00, C01: Văn
Ngành Kỹ thuật phần mềm (2 năm đầu học tại Nha Trang)Mã ngành: N7480103Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01Môn chính x2: Toán

Lưu ý: Chương trình đại học bằng tiếng Anh yêu cầu đầu vào tiếng Anh như sau:

Yêu cầu về tiếng Anh đầu vào:

Thí sinh người nước ngoài ở các nước có ngôn ngữ chính là tiếng Anh không yêu cầu Chứng chỉ tiếng Anh đầu vào quốc tế;Thí sinh Việt Nam và thí sinh ở các nước không có ngôn ngữ chính là tiếng Anh: phải có Chứng chỉ IELTS 5.0 trở lên hoặc tương đương; hoặc phải dự thi đánh giá năng lực tiếng Anh đầu khóa bằng Hệ thống đánh giá năng lực tiếng Anh theo chuẩn quốc tế của TDTU để được xác nhận đủ điều kiện tiếng Anh theo học chương trình (trừ Ngành ngôn ngữ Anh phải có chứng chỉ IELTS 5.0 hoặc tương đương).

Các trường hợp ngoại lệ:

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

x

Welcome Back!

Login to your account below

Retrieve your password

Please enter your username or email address to reset your password.